cù nhầy
Định nghĩa
- Tính từ (khẩu ngữ, thông tục):
- Chây ì, trì hoãn trong việc trả nợ hoặc thực hiện nghĩa vụ: "cù nhầy" chỉ tính cách hoặc hành vi của người cố tình kéo dài, không chịu trả tiền, đồ vật hoặc hoàn thành trách nhiệm đã cam kết, thường gây khó chịu cho người khác.
- Lì lợm, khó bảo: trong một số ngữ cảnh, "cù nhầy" còn dùng để mô tả người có thái độ ương ngạnh, không chịu hợp tác hoặc thay đổi.
Ví dụ sử dụng
- (Người đó rất chây ì, vay tiền từ tháng trước đến nay vẫn chưa trả.)
- (Đừng có trì hoãn nữa, hôm nay phải trả hết nợ nhé.)
- (Cô ấy rất lì lợm, hẹn mãi không chịu trả sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cù nhầy nợ": hành vi trì hoãn việc trả nợ một cách cố tình.
- Hắn nổi tiếng là dân cù nhầy nợ trong xóm. (Hắn nổi tiếng là người hay trì hoãn trả nợ trong xóm.)
- "Cù nhầy nghĩa vụ": không chịu thực hiện trách nhiệm hoặc bổn phận.
- Nhân viên đó cù nhầy nghĩa vụ đóng bảo hiểm đã hơn ba tháng. (Nhân viên đó trì hoãn việc đóng bảo hiểm đã hơn ba tháng.)
Biến thể và từ gần giống
- Nhầy (tính từ): trơn, khó nắm bắt (nghĩa gốc); hoặc chỉ người khó đối phó (nghĩa bóng).
- Con cá này nhầy quá, khó cầm. (Con cá này trơn quá, khó cầm.)
- Cù (tính từ): không minh bạch, lươn lẹo (ít dùng riêng lẻ).
- Tính nó cù lắm, chẳng ai muốn giao dịch. (Tính nó lươn lẹo lắm, chẳng ai muốn giao dịch.)
Từ đồng nghĩa
- Chây ì: cố tình kéo dài, không chịu làm.
- Lì lợm: ương ngạnh, khó thuyết phục.
- Trây trét: trì hoãn, chây ì (thường dùng trong ngữ cảnh nợ nần).
Thành ngữ liên quan
- Cù nhầy như đỉa: ví von người chây ó, dai dẳng, không chịu trả nợ hoặc thực hiện cam kết.
- Nó cù nhầy như đỉa, vay tiền xong là biệt tích. (Nó chây ì như đỉa, vay tiền xong là biệt tích.)